

Xe chữa cháy bọt HOWO TX 460HP được trang bị động cơ MC11.46-60 công suất 460 HP trên khung gầm 8×4. Xe có két nước 20000L và két bọt 5000L, bơm chữa cháy CB10/120 (120 L/s), cùng lăng phun PL8/64 (64 L/s, nước ≥70m, bọt ≥65m). Trang bị tiêu chuẩn bao gồm vòi chữa cháy, ống hút, khớp nối, súng phun bọt và bộ dụng cụ cơ bản. Thiết bị bổ sung bao gồm hệ thống điều khiển lăng phun, đồng hồ đo mức chất lỏng, đồng hồ đo áp suất, đèn chiếu sáng khẩn cấp, camera lùi, bình chữa cháy, thiết bị tiếp địa và công tắc điều khiển PTO.
Khung gầm xe tải:
SINOTRUK HOWO 8x4Khả năng làm việc:
20000L water + 5000L foam (25000L total)Công suất động cơ:
460 HP (338 kW) / MC11.46-60Bơm chữa cháy:
CB10/120Lưu lượng bơm:
120 L/sÁp suất công việc:
1.0 MPaVòi phun chữa cháy:
PL8/64Giám sát dòng chảy:
64 L/sPhạm vi giám sát:
Water ≥70 m , Foam ≥65 mXe chữa cháy bọt HOWO TX này được chế tạo cho công tác chữa cháy quy mô lớn và ứng phó khẩn cấp. Đây là xe chữa cháy bọt HOWO 460HP 8x4 có trang bị bồn nước 20000L, bồn bọt 5000L, máy bơm chữa cháy CB10/120 (lưu lượng 120 L/s tại 1.0 MPa) và lăng phun chữa cháy PL8/64 lắp trên nóc với tầm phun nước 70m và tầm phun bọt 65m.
Xe chữa cháy này mang theo đầy đủ bộ thiết bị chữa cháy tiêu chuẩn bao gồm vòi chữa cháy, ống hút, khớp nối và súng phun bọt. Xe hoạt động hiệu quả với các đám cháy loại B liên quan đến dầu, xăng và hóa chất. Xe phù hợp cho nhiệm vụ chữa cháy tại kho dầu, nhà máy hóa chất, nhà máy lọc dầu, sân bay và các cơ sở công nghiệp lớn.

|
Khả năng làm việc |
Model động cơ |
Chiều dài cơ sở |
Kết cấu thượng tầng |
|
20000L nước + 5000L bọt |
460 HP / MC11.46-60 |
1950+4600+1400 mm |
★ Bồn bằng thép carbon, dung tích 25000L ★★ Máy bơm chữa cháy CB10/120, lưu lượng 120 L/s tại 1.0 MPa ★★ Lăng phun trên nóc PL8/64, lưu lượng 64 L/s với tầm phun nước ≥70 m, tầm phun bọt ≥65 m ★ Đèn khẩn cấp trên nóc, vạch phản quang, camera lùi, công tắc điều khiển PTO |
»Ⅰ.Đặc điểm chính:
★★ Động cơ MC11.46-60 công suất định mức 460 HP cho khả năng dập cháy bọt quy mô lớn và ứng phó khẩn cấp công nghiệp
★★ Khung gầm HOWO TX 8×4 với bồn nước 20000L, bồn bọt 5000L và máy bơm chữa cháy CB10/120 (120 L/s tại 1.0 MPa)
★★ Lăng phun PL8/64 lắp trên nóc với lưu lượng 64 L/s, tầm phun nước ≥70 m và tầm phun bọt ≥65 m cho khả năng tấn công đám cháy từ khoảng cách xa
★★ Trang bị đầy đủ bao gồm hệ thống điều khiển lăng phun, đồng hồ đo mức chất lỏng, đồng hồ đo áp suất, đèn chiếu sáng khẩn cấp, camera lùi, bình chữa cháy, thiết bị nối đất và công tắc điều khiển PTO
★★ Đầy đủ thiết bị chữa cháy bao gồm vòi chữa cháy, đầu phun, súng phun bọt và bộ dụng cụ cơ bản để chữa cháy loại B
»Ⅱ.Thông số sản phẩm:
| Xe chữa cháy HOWO TX với máy bơm chữa cháy CB10/120 | |||
| Tổng quan | Khả năng làm việc | Bồn nước 20000L + bồn bọt 5000L | |
| Khung gầm xe tải | SINOTRUK HOWO TX 8x4 | ||
| Công suất động cơ | 460 HP/ MC11.46-60 | ||
| Bơm chữa cháy | CB10/120 | ||
| Vòi phun chữa cháy | PL8/64 | ||
| Tốc độ tối đa | 95 km/h | ||
| Kích thước tổng thể D*R*C | 12000*2540*3750 mm | ||
| Tổng trọng lượng xe | 44000 kg | ||
| Trọng lượng không tải | 17000 kg | ||
| Động cơ | Mẫu động cơ | MC11.46-60 | |
| Loại nhiên liệu | Dầu diesel | ||
| Công suất | 460 HP(338KW) | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
| Dung tích xi-lanh | 10518ml | ||
| Loại động cơ | Động cơ diesel 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, làm mát trung gian | ||
| Khung gầm | Loại dẫn động | 8X4 | |
| Chiều dài cơ sở | 1950+4600+1400mm | ||
| Lốp xe | 12.00R20 | ||
| Số lượng lốp | 12 lốp và 1 lốp dự phòng | ||
| Bơm chữa cháy | Mẫu | CB10/120 | |
| Lưu lượng | 120L/s | ||
| Áp suất | 1MPa | ||
| Áp suất làm việc tối đa | 1.251MPa | ||
| Áp suất đầu vào cho phép tối đa | 0.4MPa | ||
| Chiều cao hút tối đa | 3m | ||
| Tốc độ định mức | 3916±50r/min | ||
| Tỷ số tốc độ | 1:1.4 | ||
| Thời gian dẫn nước | ≤50s | ||
| Pháo nước chữa cháy | Mẫu | PL8/64 | |
| Lưu lượng | 64L/s | ||
| Áp suất làm việc định mức | 1MPa | ||
| Áp suất làm việc tối đa | 1.2MPa | ||
| Tầm phun | Nước | ≥70m | |
| Bọt | ≥65m | ||
| Góc xoay đứng | - 35~+70° | ||
| Góc xoay ngang | 0~360° | ||
| Cấu hình tiêu chuẩn | Tất cả phụ kiện tiêu chuẩn: Vòi chữa cháy, bộ lọc, khớp nối, cờ lê, súng phun nước/bọt, bộ dụng cụ cơ bản, sách hướng dẫn tiếng Anh. Được trang bị hệ thống điều khiển pháo nước chữa cháy, đồng hồ đo mức chất lỏng, đồng hồ đo áp suất, đèn chiếu sáng khẩn cấp, camera lùi, bình chữa cháy, thiết bị tiếp địa, v.v.; đèn khẩn cấp chữa cháy được lắp trên nóc xe, thân xe được dán các dấu hiệu phản quang chữa cháy; ngoài ra còn được trang bị công tắc điều khiển bộ trích công suất (PTO), còi 100W, công tắc đèn khẩn cấp, v.v. |
||


1. Khung gầm & Hệ thống truyền động
♦ Khung gầm SINOTRUK HOWO TX 8×4 với chiều dài cơ sở 1950+4600+1400 mm, được thiết kế để vận hành ổn định trong điều kiện tải nặng, tại các khu công nghiệp và địa hình gồ ghề.
♦ Động cơ diesel MC11.46-60, công suất định mức 460 HP, cung cấp mô-men xoắn đáng tin cậy để phản hồi nhanh, vận hành bơm liên tục và chữa cháy bằng bọt quy mô lớn trong thời gian dài.
♦Hộp số sàn giúp vận hành đơn giản và dễ bảo trì trong các môi trường xa xôi, khắc nghiệt.

2. Hệ thống chữa cháy & an toàn
♦ Bồn nước 20000L và bồn bọt 5000L, kết cấu bằng thép carbon với các vách ngăn bên trong giúp giảm hiện tượng dao động chất lỏng trên đường gồ ghề.
♦ Bơm chữa cháy CB10/120, lưu lượng 120 L/s ở áp suất 1.0 MPa, dẫn động bằng PTO, chiều cao hút 3m, thời gian mồi ≤50s.
♦ Lăng phun trên nóc PL8/64, lưu lượng 64 L/s, tầm phun nước ≥70 m, tầm phun bọt ≥65 m, xoay ngang 360°, góc nâng hạ từ -35° đến +70°.
»Ⅳ.Chi tiết sản phẩm:

» Ⅴ.Hệ thống bơm chữa cháy :
Bơm chữa cháy:
Bơm chữa cháy CB10/120 với lưu lượng định mức 120 L/s ở áp suất 1.0 MPa được lắp đặt trong khoang bơm phía sau. Bơm này được chế tạo để đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy, cung cấp áp lực nước ổn định nhằm đảm bảo vòi chữa cháy và lăng phun có thể cung cấp nước hoặc bọt hiệu quả ở khoảng cách xa cho công tác chữa cháy quy mô lớn.

|
Mẫu bơm chữa cháy |
Lưu lượng |
Áp suất |
Áp suất làm việc tối đa |
Áp suất đầu vào cho phép tối đa |
|
CB10/120 |
120L/s |
1.0MPa |
1.251 MPa |
0.4MPa |
Bao gồm hướng dẫn vận hành, sơ đồ đường ống bồn chứa, đồng hồ áp suất, đồng hồ mức nước, đồng hồ mức bọt, nút dừng khẩn cấp, điều khiển PTO, công tắc nguồn chính, bộ điều khiển bơm, bộ điều khiển lăng phun và đèn chiếu sáng khoang. Tất cả các bộ điều khiển đều được đánh dấu rõ ràng để vận hành thuận tiện.

»Ⅵ.Hệ thống lăng phun chữa cháy :
Lăng phun chữa cháy PL8/64 được lắp trên nóc cabin. Lăng phun cung cấp lưu lượng 64 L/s với tầm phun nước ≥70 m và tầm phun bọt ≥65 m. Lăng phun hỗ trợ cả chế độ tia thẳng và dạng phun sương để vận hành chữa cháy linh hoạt.

| Mẫu thiết bị phun chữa cháy | Lưu lượng | Tầm phun | Áp suất định mức | Góc xoay dọc | Góc xoay ngang |
| PL8/64 | 64L/s | Nước≥70m Bọt ≥65 m | 1.0MPa | -35°~+70° |
0~360° |
» Ⅶ.Thiết bị chữa cháy :
• Khoang thiết bị
Nằm ở hai bên xe, các khoang này được trang bị giá đỡ thiết bị và khay chứa đồ. Các giá đỡ giúp sắp xếp gọn gàng vòi chữa cháy, ống hút và súng phun bọt. Các khay chứa giúp lấy nhanh các dụng cụ như cờ lê, rìu và xà beng, nâng cao hiệu quả cứu hộ.

•Phòng bơm:Được trang bị vòi chữa cháy, bộ thu nước, bộ lọc, đầu phun chữa cháy, súng phun bọt, cờ lê ống hút, đầu giảm, v.v.

Xe chữa cháy bọt HOWO TX được trang bị bơm chữa cháy CB10/120 lắp phía sau và thiết bị phun PL8/64 gắn trên nóc cabin. Bồn nước chứa 20.000 lít, bồn bọt chứa 5.000 lít, đặt trên khung gầm HOWO TX 8×4 chắc chắn sử dụng động cơ MC11.46-60 công suất 460 HP. Trang bị tiêu chuẩn bao gồm vòi chữa cháy, ống hút, khớp nối, súng phun bọt và bộ dụng cụ hoàn chỉnh. Thiết bị bổ sung bao gồm hệ thống điều khiển thiết bị phun, đồng hồ đo mức chất lỏng, đồng hồ đo áp suất, đèn chiếu sáng khẩn cấp, camera lùi, bình chữa cháy, thiết bị tiếp địa và công tắc điều khiển PTO. Toàn bộ thông số kỹ thuật được liệt kê bên dưới:


» Ⅷ.Các tình huống ứng dụng: