

POWERSTAR là nhà sản xuất và xuất khẩu xe chữa cháy chuyên nghiệp. Dải sản phẩm của chúng tôi bao gồm xe chữa cháy bồn nước, xe chữa cháy bọt, xe chữa cháy bột khô và xe chữa cháy thang nâng, được sử dụng rộng rãi trong chữa cháy đô thị, nhà máy hóa dầu, sân bay và cảng biển, bảo vệ rừng, và nhiều ứng dụng khác. Các mẫu xe chữa cháy của chúng tôi dựa trên khung gầm ISUZU, HOWO và FAW được xuất khẩu sang nhiều quốc gia và khu vực ở Đông Nam Á, Trung Đông, Nam Mỹ và Châu Phi. Từ việc mua sắm số lượng lớn bởi chính phủ Philippines đến các đơn hàng lặp lại từ khách hàng Nigeria, POWERSTAR đã xây dựng được uy tín mạnh mẽ trong số khách hàng toàn cầu nhờ chất lượng đáng tin cậy và dịch vụ tùy chỉnh chuyên nghiệp.
Tại sao POWERSTAR chọn bơm chữa cháy XIONGZHEN?
Bơm chữa cháy thường được gọi là "trái tim" của xe chữa cháy — nếu không có một bơm chữa cháy hiệu quả và đáng tin cậy, xe chữa cháy chỉ là phương tiện vận chuyển thiết bị và nhân lực, không thể thực sự thực hiện nhiệm vụ chữa cháy. Chính vì lý do này, POWERSTAR tuân thủ các tiêu chuẩn cao nhất khi lựa chọn các thành phần cốt lõi.
XIONGZHEN là thương hiệu nổi tiếng trong ngành bơm chữa cháy của Trung Quốc, với các sản phẩm được nhiều nhà sản xuất xe chữa cháy chuyên nghiệp trên toàn quốc sử dụng rộng rãi. Được phát triển dựa trên công nghệ tiên tiến từ Đức, Áo, Hoa Kỳ và các nước khác, kết hợp với năng lực nghiên cứu và phát triển độc lập, XIONGZHEN cung cấp các dòng bơm chữa cháy gắn trên xe có hiệu suất cạnh tranh với các sản phẩm nhập khẩu. Những ưu điểm chính bao gồm:
• Hiệu suất xuất sắc và độ hiệu quả cao:Cánh ly tâm hai giai đoạn và thiết kế vỏ bơm hướng dẫn cánh cân bằng lực hướng tâm và lực trục trên trục bơm, đảm bảo vận hành mượt mà và hiệu quả.
• Cấu trúc gọn gàng và vận hành đơn giản:Thiết kế tích hợp của buồng hướng dẫn và buồng áp lực giúp việc bảo trì và sửa chữa thuận tiện.
• Công nghệ khởi động tiên tiến:Bơm khởi động điện bốn piston với ly hợp điện từ cung cấp khả năng hút nước mạnh hơn và hiệu suất hút vượt trội so với bơm hai piston truyền thống, hiệu quả ngăn ngừa hư hỏng phớt cơ khí khi vận hành trong điều kiện không có nước.
• Chứng nhận uy tín:Toàn bộ dòng sản phẩm đã vượt qua kiểm định kiểu loại của Trung tâm Giám sát và Kiểm tra Chất lượng Thiết bị Phòng cháy Chữa cháy Quốc gia và tuân thủ tiêu chuẩn GB6245-2006.
![]() |
![]() |
POWERSTAR chọn bơm chữa cháy XIONGZHEN chính vì chất lượng đáng tin cậy và công nghệ đã được chứng minh, đảm bảo rằng mỗi xe chữa cháy rời nhà máy đều hoạt động ổn định và tin cậy trong các nhiệm vụ chữa cháy và cứu hộ trên toàn thế giới.
Dòng Bơm Chữa Cháy XIONGZHEN – Thông số kỹ thuật & Hướng dẫn lựa chọn
Bơm chữa cháy XIONGZHEN cung cấp đầy đủ các sản phẩm áp suất thấp và trung-thấp, phù hợp với xe chữa cháy có các tải trọng và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là các thông số kỹ thuật của một số mẫu chủ chốt:
|
Mẫu |
Điều kiện làm việc |
Lưu lượng (L/s) |
Áp suất đầu ra (MPa) |
Vòng tua định mức (r/phút) |
Công suất trục (kW) |
Độ sâu hút (m) |
|
CB10/20-XZ |
1 |
20 |
1,0 |
3135±50 |
34 |
3 |
|
2 |
14 |
1,3 |
3344±50 |
35 |
3 |
|
|
3 |
10 |
1,0 |
3059±50 |
22 |
7 |
|
|
CB10/30-XZ |
1 |
30 |
1.0 |
3045±50 |
48 |
3 |
|
2 |
21 |
1.3 |
3365±50 |
52 |
3 |
|
|
3 |
15 |
1.0 |
2992±50 |
34 |
7 |
|
|
CB10/40-XZ |
1 |
40 |
1.0 |
3135±50 |
60 |
3 |
|
2 |
28 |
1.3 |
3390±50 |
60 |
3 |
|
|
3 |
20 |
1.0 |
3010±50 |
39 |
7 |
|
|
CB10/60-XZ |
1 |
60 |
1.0 |
3286±50 |
102 |
3 |
|
2 |
42 |
1.3 |
3519±50 |
106 |
3 |
|
|
3 |
30 |
1.0 |
3120±50 |
73 |
7 |
|
|
CB10/80-XZ (một tầng) |
1 |
80 |
1.0 |
3400±50 |
137 |
3 |
|
2 |
56 |
1.3 |
3500±50 |
127 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
3240±50 |
84 |
7 |
|
|
CB10/80-XZ-D |
1 |
80 |
1.0 |
3410±50 |
120 |
3 |
|
2 |
56 |
1.3 |
3630±50 |
122 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
3230±50 |
72 |
7 |
|
|
CB10/80-XZ (Hai tầng) |
1 |
80 |
1.0 |
2575±50 |
137 |
3 |
|
2 |
56 |
1.3 |
2650±50 |
129 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
2300±50 |
83 |
7 |
|
|
CB10/100-XZ-D |
1 |
100 |
1.0 |
2970±50 |
152 |
3 |
|
2 |
70 |
1.3 |
3170±50 |
154 |
3 |
|
|
3 |
50 |
1.0 |
2810±50 |
98 |
7 |
|
|
CB10/100-XZ |
1 |
100 |
1.0 |
2270±50 |
149 |
3 |
|
2 |
70 |
1.3 |
2320±50 |
137 |
3 |
|
|
3 |
50 |
1.0 |
2050±50 |
115 |
7 |
|
|
CB10/120-XZ |
1 |
120 |
1.0 |
2550±50 |
189 |
3 |
|
2 |
84 |
1.3 |
2800±50 |
203 |
3 |
|
|
3 |
60 |
1.0 |
2530±50 |
134 |
7 |
|
|
CB10/140-XZ |
1 |
140 |
1.0 |
2600±50 |
212 |
3 |
|
2 |
98 |
1.3 |
2810±50 |
219 |
3 |
|
|
3 |
70 |
1.0 |
2600±50 |
150 |
7 |
|
|
CB10/150-XZ |
1 |
150 |
1.0 |
2150±50 |
204 |
3 |
|
2 |
105 |
1.3 |
2160±50 |
183 |
3 |
|
|
3 |
75 |
1.0 |
1950±50 |
129 |
7 |
|
|
CB10/160-XZ |
1 |
160 |
1.0 |
2246±50 |
222 |
3 |
|
2 |
112 |
1.3 |
2212±50 |
215 |
3 |
|
|
3 |
80 |
1.0 |
1960±50 |
130 |
7 |
|
|
CB10/170-XZ |
1 |
170 |
1.0 |
2260±50 |
237 |
3 |
|
2 |
119 |
1.3 |
2210±50 |
198 |
3 |
|
|
3 |
85 |
1.0 |
1960±50 |
139 |
7 |
|
|
CB10/180-XZ |
1 |
180 |
1.0 |
2280±50 |
260 |
3 |
|
2 |
126 |
1.3 |
2220±50 |
230 |
3 |
|
|
3 |
90 |
1.0 |
2000±50 |
145 |
7 |
|
|
CB20/10-XZ |
1 |
10 |
2.0 |
3065±50 |
65 |
3 |
|
2 |
14 |
1.3 |
2500±50 |
45 |
3 |
|
|
3 |
21 |
1.0 |
2477±50 |
65 |
3 |
|
|
4 |
5 |
2.0 |
3090±50 |
40 |
7 |
|
|
CB20/15-XZ |
1 |
15 |
2.0 |
3090±50 |
71 |
3 |
|
2 |
21 |
1.3 |
2534±50 |
51 |
3 |
|
|
3 |
30 |
1.0 |
2285±50 |
50 |
3 |
|
|
4 |
7.5 |
2.0 |
3090±50 |
42 |
7 |
|
|
CB20/20-XZ |
1 |
20 |
2.0 |
3090±50 |
79 |
3 |
|
2 |
28 |
1.3 |
2567±50 |
63 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
2420±50 |
66 |
3 |
|
|
4 |
10 |
2.0 |
3100±50 |
45 |
7 |
|
|
CB20/25-XZ |
1 |
25 |
2.0 |
3060±50 |
112 |
3 |
|
2 |
35 |
1.3 |
2618±50 |
78 |
3 |
|
|
3 |
50 |
1.0 |
2390±50 |
77 |
3 |
|
|
4 |
12.5 |
2.0 |
3020±50 |
51 |
7 |
|
|
CB20/30-XZ |
1 |
30 |
2.0 |
3100±50 |
122 |
3 |
|
2 |
42 |
1.3 |
2645±50 |
87 |
3 |
|
|
3 |
60 |
1.0 |
2460±50 |
98 |
3 |
|
|
4 |
15 |
2.0 |
3050±50 |
55 |
7 |
|
|
CB20/40-XZ |
1 |
40 |
2.0 |
3090±50 |
152 |
3 |
|
2 |
56 |
1.3 |
2650±50 |
130 |
3 |
|
|
3 |
80 |
1.0 |
2600±50 |
137 |
3 |
|
|
4 |
20 |
2.0 |
3130±50 |
115 |
7 |
|
|
CB16/60-XZ |
1 |
60 |
1.6 |
2952±50 |
161 |
3 |
|
2 |
40 |
2.0 |
3273±50 |
180 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
2300±50 |
83 |
7 |
|
|
CB20-10/15-30-XZ |
1 |
30 |
1.0 |
3050±50 |
53 |
3 |
|
2 |
15 |
2.0 |
3150±50 |
66 |
3 |
|
|
3 |
15 |
1.0 |
3100±50 |
59 |
7 |
|
|
Kết hợp |
15 |
1.0 |
3100±50 |
65 |
3 |
|
|
CB20-10/20-40-XZ |
1 |
40 |
1.0 |
3200±50 |
69 |
3 |
|
2 |
20 |
2.0 |
3270±50 |
82 |
3 |
|
|
3 |
20 |
1.0 |
3120±50 |
63 |
7 |
|
|
Kết hợp |
25 |
1.0 |
3150±50 |
77 |
3 |
|
|
CB20-10/30-60-XZ |
1 |
60 |
1.0 |
3251±50 |
113 |
3 |
|
2 |
30 |
2.0 |
3271±50 |
136 |
3 |
|
|
3 |
30 |
1.0 |
3090±50 |
80 |
7 |
|
|
Kết hợp |
35 |
1.0 |
3202±50 |
135 |
3 |
|
|
CB20-10/30-80-XZ |
1 |
80 |
1.0 |
3470±50 |
147 |
3 |
|
2 |
30 |
2.0 |
3350±50 |
145 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
3190±50 |
78 |
7 |
|
|
Kết hợp |
40 |
1.0 |
3260±50 |
140 |
3 |
|
|
CB20-10/40-80-XZ |
1 |
80 |
1.0 |
3570±50 |
158 |
3 |
|
2 |
40 |
2.0 |
3439±50 |
154 |
3 |
|
|
3 |
40 |
1.0 |
3057±50 |
77 |
7 |
|
|
Kết hợp |
45 |
1.0 |
3268±50 |
145 |
3 |
|
|
CB40-10/7-30-XZ |
1 |
30 |
1.0 |
3240±50 |
74 |
3 |
|
2 |
7 |
4.0 |
3450±50 |
113 |
3 |
|
|
3 |
15 |
1.0 |
3140±50 |
49 |
7 |
|
|
Kết hợp |
20 |
1.0 |
3400±50 |
107 |
3 |
|
|
CB40-10/7-40-XZ |
1 |
40 |
1.0 |
3400±50 |
96 |
3 |
|
2 |
7 |
4.0 |
3450±50 |
113 |
3 |
|
|
3 |
20 |
1.0 |
3150±50 |
53 |
7 |
|
|
Kết hợp |
25 |
1.0 |
3400±50 |
111 |
3 |
|
|
CB40-10/7-50-XZ |
1 |
50 |
1.0 |
3170±50 |
88 |
3 |
|
2 |
7 |
4.0 |
3470±50 |
113 |
3 |
|
|
3 |
25 |
1.0 |
3060±50 |
59 |
7 |
|
|
Kết hợp |
30 |
1.2 |
3390±50 |
112 |
3 |
|
|
CB40-20/7-20-XZ |
1 |
20 |
2.0 |
3040±50 |
82 |
3 |
|
2 |
7 |
4.0 |
3470±50 |
116 |
3 |
|
|
3 |
10 |
2.0 |
3100±50 |
75 |
7 |
|
|
Kết hợp |
8 |
4.0 |
3900±50 |
112 |
3 |
|
|
CB40-20/7-30-XZ |
1 |
30 |
2.0 |
3100±50 |
121 |
3 |
|
2 |
7 |
4.0 |
3470±50 |
137 |
3 |
|
|
3 |
15 |
2.0 |
3050±50 |
84 |
7 |
|
|
Kết hợp |
8 |
4.0 |
3970±50 |
150 |
3 |
![]() |
![]() |
| Bơm chữa cháy CB10/40-XZ lắp phía sau | Xe chữa cháy ISUZU với bơm chữa cháy CB10/40-XZ |
![]() |
![]() |
| Bơm chữa cháy CB10/60-XZ lắp phía sau | Bơm chữa cháy CB10/60-XZ được lắp trên xe chữa cháy ISUZU GIGA |
Bơm chữa cháy XIONGZHEN dành cho xe chữa cháy ISUZU GIGA
Tại sao việc lựa chọn đúng bơm chữa cháy lại quan trọng đến vậy?
Việc lựa chọn bơm chữa cháy quyết định trực tiếp đến khả năng tác chiến thực tế của xe chữa cháy. Lưu lượng (L/s) quyết định hiệu quả chữa cháy, trong khi áp suất (MPa) xác định tầm phun và khả năng nâng của vòi phun và lăng phun nước. Việc chọn bơm quá nhỏ dẫn đến nguồn cấp nước không đủ tại hiện trường chữa cháy; chọn bơm quá lớn gây lãng phí tài nguyên và giảm hiệu suất trong điều kiện lưu lượng thấp. Với các thông số hiệu suất đa nhiệm được thiết kế khoa học, bơm chữa cháy XIONGZHEN đảm bảo vận hành hiệu quả trong nhiều nhu cầu chữa cháy khác nhau. Dựa trên sự hiểu biết sâu sắc về các kịch bản ứng dụng của khách hàng, POWERSTAR cung cấp các giải pháp kết hợp bơm tùy chỉnh nhằm đảm bảo mỗi xe chữa cháy đạt hiệu suất tối đa khi cần thiết nhất.
Nhấp vào liên kết bên dưới để tải xuống đầy đủ danh mục sản phẩm bơm chữa cháy XIONGZHEN và truy cập các thông số kỹ thuật chi tiết của toàn bộ dòng sản phẩm cùng các giải pháp lựa chọn.
https://www.fire-trucks.com/uploadfile/news/POWERSTAR%20XIONGZHEN%20fire%20pump%20catalogue.pdf
Bạn có thể quan tâm đến các thông tin sau